nhà nghề

Học thuật
Thân thiện
nhà nghề

Anh ấy là một nhà nghề trong lĩnh vực sửa chữa ô tô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm một nghề một cách chuyên nghiệp, thành thạo thường lấy đó làm kế sinh nhai: Chỉ một cá nhân kỹ năng, kinh nghiệm sự am hiểu sâu sắc về một nghề nghiệp cụ thể, phân biệt với người nghiệp dư hoặc mới vào nghề.
    • Người hoạt động trong một lĩnh vực với trình độ chuyên môn cao: Thường dùng để nhấn mạnh sự điêu luyện, thuần thục đạt được qua quá trình rèn luyện thực hành lâu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một nhà nghề trong lĩnh vực sửa chữa điện tử, mọi lỗi đều được xử lý nhanh chóng.
    • không qua trường lớp chính quy, nhưng cách làm việc của chị cho thấy chị một nhà nghề thực thụ.
    • Đội bóng cần tuyển thêm những cầu thủ nhà nghề để nâng cao chất lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra dáng nhà nghề": biểu hiện, phong thái hoặc kỹ năng của một người chuyên nghiệp, lành nghề.
    • Chỉ sau vài tháng học việc, ấy làm việc đã ra dáng nhà nghề.
  • "thủ thuật nhà nghề": những kỹ thuật, phương pháp tinh xảo, hiệu quả chỉ những người trong nghề mới biết sử dụng.
    • Với thủ thuật nhà nghề, anh thợ mộc đã ghép hai mảnh gỗ lại một cách hoàn hảo.
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên nghiệp (tính từ): tính chất của một nghề chuyên môn, hoặc làm việc với tinh thần kỹ năng chuyên nghiệp.
    • Phong cách làm việc chuyên nghiệp của anh ấy được mọi người đánh giá cao.
  • Lão luyện (tính từ): rất thành thạo, dày dặn kinh nghiệm (thường do trải qua thời gian dài).
    • Ông ấy một tay lái xe lão luyện.
  • Nghệ nhân (danh từ): người tay nghề rất cao, tinh xảo, thường trong các nghề thủ công mỹ nghệ hoặc nghệ thuật.
    • Người thợ khảm trai đó được vinh danh nghệ nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyên gia: người hiểu biết sâu rộng kỹ năng đặc biệt trong một lĩnh vực.
  • Tay nghề cao: người trình độ kỹ thuật, tay nghề giỏi.
Từ trái nghĩa
  • Nghiệp dư: người làm việc đó không chuyên, không phải nghề chính.
  • Tập sự: người đang trong giai đoạn học việc, mới vào nghề.
  • Thợ vụng: người tay nghề kém, không khéo léo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một nghề cho chín còn hơn chín nghề": Thành ngữ khuyên nên chuyên tâm, giỏi một nghề còn hơn biết nhiều nghề nhưng đều không tinh thông. Khái niệm "nhà nghề" chính đích đến của sự "cho chín" này.
  • "Nghề nào cũng thầy": Ý nói muốn trở thành nhà nghề giỏi thường cần người dẫn dắt, chỉ bảo.
nhà nghề

Anh ấy là một nhà nghề trong lĩnh vực sửa chữa ô tô.

  1. dt Người thông thạo về một nghề : Cậu ấy vẽ không kém một nhà nghề.

Từ chứa "nhà nghề"